Dây nhảy quang - FO Patchcords





Chủng loại Dây nhảy quang do Công ty Quang Lâm sản xuất được đến thời điểm này:

- Dây nhảy quang đơn mốt FC/UPC, SC/UPC, LC/UPC, ST/UPC, FC/APC, SC/APC, LC/APC, E2000/PC, E2000/APC
- Dây nhảy quang đa mốt FC/PC, SC/PC, LC/PC, ST/PC. Chuẩn OM1 62.5/125um, OM2 50/125um, OM3 10G 50/125um
- Simplex hoặc Duplex, Dây bó quang 12FO mã hóa theo màu
- Phi 0.9mm hoặc 2.0mm hoặc 3.0mm
- Dây PVC hoặc dây chống cháy LSZH
- Dây nhảy quang quang Công Nghiệp: SMA905, TOCP155, TOCP200 (TOSHIBA), HFBR451 (AVAGO)
- Dây nhảy quang sợi lõi nhựa POF Plastic Optical Fiber


1. Dây nhảy quang đơn mốt
  


2. Dây nhảy quang công nhiệp POF (Plastic Optical Fiber) TOCP200
2. Dây nhảy quang đa mốt OM3 10G

3. Dây nhảy quang đa mốt OM1 62.5/125um hoặc OM2 50/125um



Description
Singlemode & Multimode Fiber Patchcord, FC,SC,LC,ST

Application
Fiber Optic Telecommunications
FTTH (Fiber To The Home)
CATV & CCTV
Data Processing Networks
Telecom Equipment
Local Area Networks

Patchcord Features
Low Insertion and Return Loss
Various Connector Type
Standard Connector Housing
Using the JC Com Standard Zirconia Ferrule

Specification
IEC 60874-10, TIA/EIA-604-2, Telcordia GR-326-CORE

Ferrule Outer Diameter 2.5mm (FC,SC,ST) 1.25mm (LC)
Cord SM 9/125
MM 50/125, 62.5/125
Connector Type SC,FC,SC,LC Standard
Boot Color SM: Blue
MM: Grey
APC: Green
Hood For Ø 0.9 mm (0.035''), 2.0 mm (0.079''), 2.4 mm (0.095''), 3.0 mm (0.12'') fiber optic cable
Material (SC) Ferrule Zirconia
Spring Stainless Steel
C-ring -
Crimpling ring Aluminum
Boot Kayflex
Dust cap LD PE
Coupling Device PBT
Frame PBT
Washer -
Cable Optical Fiber: 9/125, 50/125, 62.5/125, PVC Buffer, Aramid yarn
LSZH jacket
Length 1m, 2m, 3m, 5m (3.28 ft, 6.56 ft, 9.84 ft, 16.4 ft)
Technical Characteristics Insertion Loss SM < 0.3 dB
MM < 0.4 dB
APC < 0.3 dB
Return Loss SM > 50 dB
MM > 50 dB
APC > 60 dB
Endface Radius PC 10mm<R<25mm (0.39''< R <0.98'')
APC 5mm<R<12mm (0.2''< R <0.47'')
Apex Offset <50um (0.002'')
Operating Temperature -40°C~85°C (-40°F to 185°F)